Bộ test nước của Kasahara (KRK)-Nhật là test nhanh bán định lượng được sử dụng kiểm tra chất lượng nước như: kiểm tra nước thải, kiểm tra nước chế biến sản xuất, kiểm tra nước uống, kiểm tra nước ngầm... Thực hiện đơn giản, kết quả nhanh chóng, test nước mọi lúc mọi nơi, tiết kiệm thời gian, chi phí.... là lợi ích 18 bộ kit test nước KRK mang lại.
Kiểm soát chất lượng nước luôn là vấn đề quan trọng của quốc gia, đơn vị sản xuất nước, công ty chế biến sản xuất và người tiêu dùng. Hiện nay, đã có rất nhiều quy chuẩn về chất lượng nước từ nước sinh hoạt, nước ngầm, nước uống, nước từ các hoạt động sản xuất… Và trên yêu cầu đó, đã có rất nhiều phương pháp được đưa ra để kiểm tra chất lượng nước, từ phòng thí nghiệm đến hiện trường, từ offline đến online.
Một số cách kiểm tra chất lượng nước hiện nay được sử dụng như: Giấy thử nước, que thử nước (test strip), bộ test nước (Test kit), bút đo nước, máy đo cầm tay, thiết bị kiểm tra online…
Dưới đây là 18 Bộ test nước của Kasahara (KRK)-Nhật được sử dụng để kiểm tra chất lượng nước thải, nước dùng trong sản xuất, nước uống, nước máy, nước ngầm và chất lượng nước sạch… Các bộ test kit nước của KRK được nhiều sự lựa chọn vì mang lại nhiều lợi ích cho người dùng.

√ Test nước mọi lúc mọi nơi.
√ Thực hiện đơn giản, kết quả nhanh chóng.
√ Đóng gói nhỏ gọn thuận tiện sử dụng trong lab và ngoài hiện trường.
√ Tiết kiệm thời gian và chi phí
√ Hạn dùng dài
Bước 1: Cho thuốc thử và Cuvet.
Bước 2: Thêm 5 ml mẫu thử vào Cuvet đã chứa thuốc thử.
Bước 3: Lắc đều để thuốc thử tan hết, chờ phản ứng giữa mẫu và thuốc thử (thời gian tùy từng loại bộ test)
Bước 4: So màu ống Cuvet với bảng màu chuẩn và đọc kết quả.
TT | CHỈ TIÊU | DẢI ĐO | LINK CHI TIẾT |
1 | Bộ test COD trong nước thải thang cao WIT-COD-H | 0 -20 - 40 - 80 - 120 - 180 - 250 ppm | Chi tiết |
2 | Bộ test COD trong nước thải thang trung WIT-COD | 0 - 5 - 10 - 13 - 20 - 50 - 100 ppm | |
3 | Bộ test amoni (NH4) trong nước thải WIT- NH4 | 0.3 - 0.7 - 1.3 - 2.6 - 6.5 -13 -26 NH₄ 0.2 - 0.5 - 1.0 - 2.0 - 5.0 - 10 - 20 NH₄-N | Chi tiết |
4 | Bộ test Nitrat (NO3) trong nước thải WIT-NO3 | 0.5 - 1.0 - 2.0 - 4.0 - 6.0 - 10 - 20 NO₃ ppm 0.1 - 0.2 - 0.5 - 1.0 - 1.4 - 2.3 - 4.6 NO₃-N ppm | Chi tiết |
| Bộ test Nitrit (NO2) trong nước thải WIT-NO2 | 0.05 - 0.1 - 0.2 - 0.4 - 0.6 - 0.8 - 1.0 NO₂ 0.015 - 0.03 - 0.06 - 0.12 - 0.18 - 0.24 - 0.30 NO₂-N | Chi tiết |
5 | Bộ test Nito tổng trong nước thải WIT-Tn-i | 0 - 5 - 10 - 20 - 40 - 60 - 100 ppm | Chi tiết |
6 | Bộ test phosphat (PO4) trong nước thải thang cao WIT-PO4-H | 2 - 5 - 10 - 15 - 20 - 30 - 50 PO₄3- ppm 0.7 - 1.7 - 3.3 - 5.0 - 6.6 - 10 - 17 PO₄³-P ppm | Chi tiết |
7 | Bộ test phosphat (PO4) trong nước thải thang trung WIT-PO4 | 0.2 - 0.5 - 1.0 - 1.5 - 2.0 - 3.0 - 5.0 PO₄³ ppm 0.1 - 0.2 - 0.3 - 0.5 - 0.7 - 1.0 - 1.7 PO₄³-P ppm | Chi tiết |
9 | Bộ test Clo dư trong nước thải WIT-HOCL | 0 - 10 - 20 - 30 - 50 - 80 - 100 - 150 ppm | Chi tiết |
10 | Bộ test Crôm (Cr6+) trong nước thải WIT-Cr6+ | 0.05 - 0.1 - 0.2 - 0.5 - 0.8 - 1.0 - 2.0 ppm Cr⁶+ | Chi tiết |
11 | Bộ test Crôm tổng (CrT) trong nước thải WIT-CrT | 0.5 -1 - 2 - 5 - 8 - 10 - 20 CrT ppm | Chi tiết |
12 | Bộ test CN (Xyanua) trong nước thải WIT-CN | 0.02 - 0.05 - 0.1 - 0.2 - 0.5 - 1.0 - 2.0 ppm | Chi tiết |
13 | Bộ test Peroxit (H2O2) trong nước thải WIT-H2O2 | 10 - 20 - 30 - 50 - 80 - 100 - 150 ppm
| Chi tiết |
14 | Bộ test kẽm (Zn) trong nước thải WIT-Zn | 0 - 0.2 - 0.3 - 0.5 - 1.0 - 2.0 - 5.0 ppm | Chi tiết |
15 | Bộ test sắt (Fe) trong nước thải WIT-Fe | 0.2 - 0.5 -1.0 - 1.5 - 2.0 - 3.0 - 5.0 ppm | Chi tiết |
16 | Bộ test Niken trong nước thải WIT-Ni | 0.2 - 0.5 - 1.0 - 2.0 - 3.0 - 5.0 - 10 ppm
| Chi tiết |
17 | Bộ test đồng (Cu) trong nước thải WIT-Cu | 0.2 - 0.5 - 1.0 - 2.0 - 3.0 - 5.0 -10 ppm | Chi tiết |
18 | Bộ test Ozon trong nước thải WIT-O3 | 0.1 - 0.2 - 0.3 - 0.5 - 0.8 - 1.0 - 2.0 ppm | Chi tiết |
- Test nước sản xuất chất bán dẫn và xi mạ.
- Test nước thải chế biến thực phẩm, thủy sản, nhà máy hóa chất và cấp thóat nước.
- Test nước máy, nước sông, nước ngâm.
- Cung cấp test thử nghiệm cho nhà máy và trường học.
- 50 test/hộp
- Cuvet nhựa
- Ống hút mẫu
- Bảng so màu
- Hướng dẫn sử dụng
Liên hệ ngay với chúng tôi khi bạn có bất kỳ thắc mắc nào về sản phẩm hay dịch vụ của công ty theo thông tin bên dưới:

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ SINH HÓA INDOBIO
549/28/2A Lê Văn Thọ, Phường 14, Quận Gò Vấp, Tp.HCM
VP: Tầng 01, Số 09, Đường số 1, KDC Cityland Park Hills, P.10, Gò Vấp, Tp.HCM
MST: 0316008319 (Do Sở KT&ĐT Tp.HCM cấp ngày 08/11/2019
Hotline: 0908.589.285
Email: cskh@indobio.vn